close at hand
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ 1. Gần về mặt thời gian; sắp xảy ra: Dùng để diễn tả một sự kiện hoặc thời điểm sắp diễn ra trong tương lai gần. 2. Gần về mặt không gian; trong tầm với, có thể đến được: Dùng để diễn tả một người, địa điểm hoặc vật ở rất gần, có thể dễ dàng tiếp cận hoặc lấy được.
Ví dụ sử dụng
Nghĩa thời gian (sắp xảy ra):
- The deadline for the project is close at hand. (Hạn chót cho dự án đã gần kề.)
- With the exams close at hand, students are studying hard. (Với các kỳ thi sắp tới, học sinh đang học tập chăm chỉ.)
Nghĩa không gian (trong tầm với):
- Keep a first-aid kit close at hand in case of emergencies. (Hãy để sơ cứu trong tầm tay phòng trường hợp khẩn cấp.)
- The remote control is close at hand on the coffee table. (Chiếc điều khiển từ xa đang ở ngay gần đây trên bàn cà phê.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Cụm từ này thường được dùng trong văn viết trang trọng hoặc văn phong mô tả để nhấn mạnh sự gần gũi, thuận tiện hoặc tính cấp bách.
- Có thể dùng để mô tả cả những thứ trừu tượng (như cơ hội, nguy hiểm) và những thứ cụ thể.
Biến thể và từ gần giống
- At hand: Có nghĩa tương tự, thường dùng thay thế được cho "close at hand" trong nhiều ngữ cảnh.
- Help is at hand. (Sự giúp đỡ đã ở rất gần.)
- Within reach: Trong tầm với (nhấn mạnh không gian).
- Imminent: Sắp xảy ra (nhấn mạnh thời gian, thường cho sự kiện tiêu cực).
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa không gian: nearby, within reach, accessible, handy.
- Nghĩa thời gian: impending, approaching, near, imminent.
Thành ngữ liên quan
- To have something close at hand: Có sẵn thứ gì đó ở nơi thuận tiện, dễ lấy.
- A good dictionary should always be close at hand when you're reading. (Một cuốn từ điển tốt nên luôn có sẵn bên cạnh khi bạn đọc sách.)
Adjective
- gần về mặt thời gian; sắp xảy ra
- gần về mặt không gian; trong tầm với, có thể đến được